
|
| Tóm tắt thành tích | |||
|
|||
| Lịch sử, cơ sở pháp lý thành lập Viện | |||
- Thành lập nǎm 1982
theo quyết định số: 370/BYT-QĐ ngày 24/4/1982 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|||
| Lãnh đạo |
|
||
| Viện
trưởng PGS.TS. Lê Vǎn Trung
|
|
|
|
||
| Phó
Viện trưởng CN .Trần Bá Thoái |
Phó
Viện trưởng TS. Nguyễn Ngọc Ngà |
Phó Viện trưởng PGS.TS. Nguyễn Khắc Hải |
| Chức nǎng nhiệm vụ | |||||
| Nghiên cứu khoa học | |||||
|
![]() |
||||
| . Đào tạo | ||||
- Tham gia
đào tạo đại học và đào tạo sau đại học chuyên ngành y học lao động, vệ
sinh môi trường và y tế trường học cho các đối tượng có nhu cầu. - Chỉ đạo tuyến |
![]() |
|||
| Tổ chức |
| Toàn Viện gồm 10 Khoa, Phòng với 13 phòng thí nghiệm | |||
| Khoa Vệ sinh lao động | |||
Các phòng thí nghiệm:
Labo các yếu tố vật lý, Labo hơi khí độc công nghiệp, Labo bụi. |
|||
| Khoa Tâm sinh lý lao động và Ecgonomi | |||
Các phòng thí nghiệm:
Labo Sinh lý lao dộng, Labo Tâm lý lao dộng, Labo Ecgonomi |
|||
Khoa Nghiên cứu bệnh nghề nghiệp |
|||
Các Phòng khám bệnh
nghề nghiệp, Labo Sinh hoá, phòng XQuang. |
|||
Khoa Sức khỏe trưởng học |
|||
| Nghiên cứu về sức khoẻ trường học, các yếu tố môi trường, điều kiện học tập, đặc điểm tâm sinh lý học sinh, các bệnh liên quan đến lứa tuổi học sinh. | |||
| Khoa Vệ sinh môi trưởng. | |||
- Các phòng thí
nghiệm: Labo kỹ thuật môi trường, Labo Sức khoẻ cộng đồng, Labo Hoá nước,
Labo vi sinh. |
|||
Phòng Kế hoạch-Tổng hợp |
|||
- Chỉ đạo công tác
chuyên môn, kỹ thuật, kế hoạch hoạt động chuyên ngành y học lao động, vệ
sinh môi trường và vệ sinh trường học. |
|||
Phòng Quản lý khoa học |
|||
- Tổ chức đào tạo
lại và đào tạo liên tục cho các đối tượng có nhu cầu về y học lao động, |
|||
| Phòng Tổ chức-Hành chính. Phòng Quản trị Phòng Tài chính-Kế toán. Trạm quan trắc và Phân tích môi trường |
|||
| Nhân lực | |||
Hiện nay Viện gồm có 69 cán bộ, trong đó có 3 giáo sư, 5 tiến sỹ, 11 thạc sỹ và BSCKI, 14 bác sỹ, 21 kỹ sư và cử nhân, 11 y sỹ, trung cấp kỹ thuật và nhân viên khác . |
|||
![]() |
![]() |
||