THỐNG KÊ CHI TIẾT
MÔ HÌNH BỆNH TẬT TỬ VONG THEO CHƯƠNG TOÀN QUỐC
Đơn vị: %
|
TT
|
Chương bệnh
|
Mắc
|
Chết
|
|
1
|
Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh vật
|
15,48
|
17,62
|
|
2
|
Khối u
|
1,81
|
3,03
|
|
3
|
Bệnh máu, cơ quan tạo máu và cơ chế miễn dịch
|
0,42
|
1,14
|
|
4
|
Bệnh nội tiết - dinh dưỡng - chuyển hóa
|
1,61
|
1,08
|
|
5
|
Rối loạn tâm thần và hành vi
|
0,73
|
0,14
|
|
6
|
Bệnh của hệ thần kinh
|
2,57
|
1,86
|
|
7
|
Bệnh mắt và bệnh phụ
|
3,43
|
0,03
|
|
8
|
Bệnh tai và xương chũm
|
0,95
|
0,01
|
|
9
|
Bệnh hệ tuần hoàn
|
5,76
|
22,79
|
|
10
|
Bệnh hệ hô hấp
|
22,85
|
11,60
|
|
11
|
Bệnh hệ tiêu hóa
|
9,57
|
5,21
|
|
12
|
Bệnh của da và mô dưới da
|
1,58
|
0,14
|
|
13
|
Bệnh của hệ cơ, xương khớp và mô liên kết
|
2,78
|
0,13
|
|
14
|
Bệnh hệ tiết niệu - sinh dục
|
5,35
|
1,43
|
|
15
|
Chửa đẻ và sau đẻ
|
11,28
|
0,38
|
|
16
|
Một số bệnh xuất phát trong thời kỳ chu sinh
|
0,81
|
9,77
|
|
17
|
Dị tật, dị dạng bẩm sinh và bất thường của nhiễm sắc thể
|
0,27
|
3,30
|
|
18
|
Triệu chứng và các dấu hiệu bất thường phát hiện qua lâm sàng và xét nghiệm
|
1,44
|
2,07
|