THỐNG KÊ CHI TIẾT
SỐ CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH NĂM 2007 PHÂN THEO CẤP QUẢN LÝ
|
|
Tổng số
|
Ngành Y tế quản lý
|
Ngành khác quản lý
|
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
|
Cơ sở
|
|
Tổng số
|
13438
|
37
|
12626
|
775
|
|
Bệnh viện
|
956
|
32
|
902
|
22
|
|
Phòng khám đa khoa khu vực
|
829
|
2
|
803
|
24
|
|
Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng
|
51
|
1
|
31
|
19
|
|
Trạm y tế xã, phường
|
10851
|
|
10851
|
|
|
Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp
|
710
|
|
|
710
|
|
Cơ sở khác
|
41
|
2
|
39
|
|
|
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100)-%
|
|
Tổng số
|
101,6
|
119,4
|
101,7
|
99,2
|
|
Bệnh viện
|
105,9
|
118,5
|
106,5
|
75,9
|
|
Phòng khám đa khoa khu vực
|
97,9
|
200
|
97,7
|
100
|
|
Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng
|
100
|
100
|
96,9
|
105,6
|
|
Trạm y tế xã, phường
|
101,7
|
|
101,7
|
|
|
Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp
|
100
|
|
|
100
|
|
Cơ sở khác
|
83,7
|
100
|
83,0
|
|
(*) Chưa bao gồm cơ sở tư nhân.