X_clr.gif (2008 bytes)  Thuốc Đông Y vần X

XUYÊN TÂM LIÊN

1. Tên dược: Herb Andrographitis.

2. Tên thực vật: Andrographis pamiculat (Burm f) Nees.

3. Tên thường gọi: Green chiretta Kariyat (xuyên tâm liên).

4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: phần trên mặt đất của cây thu hái vào đầu thu khi cây bắt đầu ra hoa, cắt thành từng đoạn, phơi hoặc sấy.

5. Tính vị: vị đắng tính hàn.

6. Qui kinh: phế, vị, đại tràng và tiểu tràng.

7. Công năng: thanh nhiệt và giải độc; trừ thấp.

8. Chỉ định và phối hợp:

- Khởi phát bệnh do sốt nóng gây ra biểu hiện như sốt, đau đầu và đau họng: Dùng phối hợp xuyên tâm liên với kim ngân hoa, cát cánh và ngưu bàng tử.

- Nhiệt ở phế biểu hiện như ho và hen hoặc ho có đờm vàng: Dùng phối hợp xuyên tâm liên với ngư tịch thảo, cát cánh và qua lâu.

- Lỵ do thấp và nhiệt: Dùng phối hợp xuyên tâm liên với mã xỉ hiện.

9. Liều dùng: 6-15g.

10. Thận trọng và chống chỉ định: quá liều kéo dài vị thuốc này có thể làm suy vị khí.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y