X_clr.gif (2008 bytes)  Thuốc Đông Y vần X

XUYÊN BỐI MẪU

Tên dược: Bulbus fritillariae cirrhosae

Tên thực vật:  

1. Fritillaria cirrhosa D. Don; 
2. Fritillaria unibracteata Hsiao et K. C. Hsia; 
3. Fritillaria Przewalskii; 
4. Fritillaria Delavayi Franch.

Tên thông thường: Xuyên bối mẫu

Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Củ được đào vào mùa hè và phơi nắng cho khô. Bỏ vỏ.

Tính vị: Ðắng, ngọt và hơi lạnh

Quy kinh: Phế và tâm

Công năng: 1. Nhuận phế trừ đàm; 2. Chỉ khái; 3. Thanh nhiệt tán kết.

Chỉ định và phối hợp:

  • Ho: a) ho lâu ngày do phế hư biểu hiện ho khan và khô họng. Xuyên bối mẫu phối hợp với Mạch đông và Sa sâm; b) ho do đàm nhiệt biểu hiện khạc đờm vàng đặc. Xuyên bối mẫu phối hợp với Tri mẫu, Hoàng cầm, và Qua lâu; c) ho do phong nhiệt. Xuyên bối mẫu phối hợp với Tang diệp, Tiền hồ và Hạnh nhân.

  • Tràng nhạc, viêm vú, và áp xe phổi: a) tràng nhạc Xuyên bối mẫu phối hợp với Tuyên sâm và Mẫu lệ; b) viêm vú Xuyên bối mẫu phối hợp với Bồ công anh và Liên kiều; c) áp xe phổi Xuyên bối mẫu phối hợp với Ngư tinh thảo và ý dĩ nhân.

Liều lượng: 3-10g

Thận trọng và chống chỉ định: Không dùng cùng với Ô đầu vì chúng tương tác với nhau.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y