TRÚC LỆ
1. Tên dược: Saccus Bambusae in taeniam
2. Tên thực vật:
- Phyllostachys nigra var. henonis stapf;
- Bamboo tuldoi des Munro;
- Sinocalamus breecheyanus (Munro) Mc clure var.
pubescens. P.F.Li
3. Tên thường gọi: Trúc lệ
4. Bộ phận dùng và phương pháp chế
biến: Ðốt trúc xanh ta thu được trúc lệ
5. Tính vị: Vị ngọt và hàn
6. Nơi tác dụng: Phế và vị
7. Công năng: Thanh nhiệt, trừ đờm
8. Chỉ định và phối hợp:
-
Ho do đàm nhiệt biểu hiện như ho có đờm dày, màu
vàng và đau ngực: Dùng phối hợp trúc lệ với tỳ
bà diệp và qua lâu.
- Trúng phong do tâm bị thấp bởi đàm, động
kinh hoặc tâm thần hưng cảm: Dùng phối hợp trúc
lệ với khương thấp.
9. Liều dùng: 30-50g
10. Thận trọng và chống chỉ định: Trúc
lệ không được dùng cho bệnh ho do hàn và ỉa chảy
do tỳ hư.