TRẦM HƯƠNG
1.
Tên dược: Lignum Aquilariae resinatum.
2.
Tên thực vật: Aquilaria agallocha Roxb; Aquilaria sinensis
(Lour) Gilg.
3.
Tên thường gọi: Aquilaria, Eagle wood (trầm hương).
4.
Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Lõi gỗ,
hoặc gỗ có nhựa, phơi trong bóng râm và cưa thành
bột.
5.
Tính vị: vị cay, đắng và tính ấm.
6.
Qui kinh: Tỳ, vị và thận.
7.
Công năng: điều khí và giảm đau, hạ khí kéo dài và
chống nôn. Bổ thận và chữa hen.
8.
Chỉ định và phối hợp:
-
Hàn và ứ khí biểu hiện như chướng và đau thượng
vị và bụng: Dùng phối hợp trầm hương với ô dược
và mộc hương.
-
Hàn ở vị biểu hiện như đau thắt lưng và buồn nôn:
Dùng phối hợp trầm hương với đinh hương và bạch
đậu khấu.
-
Hen do suy thận trong việc nhận khí: Dùng phối hợp
trầm hương với phụ tử và nhục quế.
9.
Liều dùng: 1-1,5g.