T_clr.gif (1631 bytes)  Thuốc Đông Y vần T

THỦY ĐIỆT

1. Tên dược: Hirudo seu Whitmaniae

2. Tên thú vật: Whimania pigra (Whitman).

3. Tên thường gọi: Leech (thuỷ điệt)

4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: thuỷ điệt (con đỉa) bắt vào tháng 5,6 hoặc mùa thu, giết chết và phơi nắng, nghiền thành bột hoặc đốt thành than.

5. Tính vị: mặn, đắng, tính ôn và hơi độc

6. Qui kinh: can

7. Công năng: hoạt huyết và giải ứ trệ, tăng kinh nguyệt

8. Chỉ định và phối hợp:

- Vô kinh hoặc đầy bụng và thượng vị do ứ huyết: Dùng phối hợp thuỷ điệt với táo nhân, tam lăng và đương qui.

- Ðau ngực, đau bụng và táo bón do ứ huyết do chấn thương ngoài. Dùng phối hợp thuỷ điệt với khiên ngưu tử và đại hoàng.

9. Liều dùng: 0,3-0,5g (dạng bột nướng)

10. Thận trọng và chống chỉ định: không dùng thuỷ điệt cho thai phụ.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y