T_clr.gif (1631 bytes)  Thuốc Đông Y vần T

THIÊN THẢO

Tên dược: Radix Rubiae

Tên thực vật: Rubia cordifolia L.

Tên thông thường: Rễ cây thiên thảo

Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Rễ được dào vào mùa xuân hoặc mùa thu, rửa sạch và phơi nắng cho khô

Tính vị: Ðắng, lạnh.

Quy kinh: Can

Công năng: 1. Lương huyết chỉ huyết; 2. Hoạt huyết hóa ứ.

Chỉ định và phối hợp:

  • Xuất huyết do nhiệt bức huyết vong hành. Thiên thảo phối hợp với Ðại kế, Tiểu kế và Trắc bách diệp.

  • Mất kinh do huyết ứ. Thiên thảo phối hợp với Ðương qui, Xuyên khung và Hương phụ.

  • Huyết ứ và đau do ngoại thương. Thiên thảo phối hợp với Hồng hoa, Ðương qui và Xích thược.

  • Chứng phong đàm ứ trệ (đau khớp). Thiên thảo phối hợp với Kê huyết đằng và Hải phong đằng.

Liều lượng: 10-15g

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y