T_clr.gif (1631 bytes)  Thuốc Đông Y vần T

THIÊN HOA PHẤN

Tên dược: Radix Trichosanthis

Tên thực vật: 1. Trichosanthes kirilowii Maxim.; 2. Trichosanthes japonica Regel.

Tên thông thường: Thiên hoa phấn

Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Củ được đào vào mùa thu hoặc mùa đông. Sau khi rửa sạch, vỏ được lột bỏ. Sau đó củ được thái miếng và phơi nắng cho khô.

Tính vị: Ðắng, hơi ngọt và lạnh.

Quy kinh: Phế, vị

Công năng: Thanh nhiệt sinh tân; 2. Giảm mồ hôi và thoát mủ.

Chỉ định và phối hợp:

  • Khát trong bệnh có sốt. Thiên hoa phấn phối hợp với Sa sâm, Mạch đông và Lô căn.

  • Khát dữ dội trong đái đường. Thiên hoa phấn phối hợp với Cát căn, Ngũ vị tử và Tri mẫu.

  • Ho khan do phế nhiệt. Thiên hoa phấn phối hợp với Tang bạch bì, Xuyên bối mẫu và Cát cánh.

  • Mụn nhọt. Thiên hoa phấn phối hợp với Liên kiều, Bồ công anh, Xuyên bối mẫu và Kim ngân hoa.

Liều lượng: 10-15g.

Thận trọng và chống chỉ định: Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y