T_clr.gif (1631 bytes)  Thuốc Đông Y vần T

THẢO QUẢ

Tên dược: Fructus Tsaoko

Tên thực vật: Amomum tsao-ko Crevost et Lemaire

Tên thông thường: Thảo quả

Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Quả chín được thu hái vào mùa thu và phơi nắng cho khô. Sau đó đem quả sao tồn tính và đập vỡ để lấy hạt.

Tính vị: Cay, ấm

Quy kinh: Tỳ, vị

Công năng: 1. Thẩm thấp và ôn ấm tỳ vị

Chỉ định và phối hợp:

  • Hàn đàm ngưng trệ và ứ tắc ở tỳ vị biểu hiện cảm giác đầy chướng bụng và thượng vị, đau lạnh, buồn nôn và nôn. Thảo quả phối hợp với Hậu phác, Thương truật và Bán hạ.

  • Sốt rét. Thảo quả phối hợp với Thường sơn và Sài hồ.

Liều lượng: 3-6g

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y