T_clr.gif (1631 bytes)  Thuốc Đông Y vần T

THANH BÌ

1. Tên dược: Pericarpium reticulatac viride.

2. Tên thực vật: citrus reticulata blanco.

3. Green tangerine peel (thanh bì).

4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: khi quả quýt còn xanh (tháng 6 hoặc 7) lấy vỏ xanh, rửa sạch và phơi nắng.

5. Tính vị: vị đắng, cay và tính ấm.

6. Qui kinh: can, đường mật và vị.

7. Công năng: tăng cường khí cho can. Giải ứ huyết và giải ứ trệ.

8. Chỉ định và phối hợp:

- ứ khí ở can biểu hiện như tức và đau ngực và vùng hạ sườn: Dùng phối hợp thanh bì với sài hồ, uất kim, hương phụ và thanh quất diệp.

- Viêm vú: Dùng phối hợp thành bì với qua lâu, bồ công anh, kim ngân hoa, và liên kiều.

- Hàn ứ ở kinh can biểu hiện như sưng đau tinh hoàn hoặc dương vật hoặc thoát vị: Dùng phối hợp thanh bì với ô dược, tiểu hồi hương và mộc hương dưới dạng thiên đài ô dược tán.

- ứ huyết biểu hiện như chướng và đau thượng vị: Dùng phối hợp thanh bì với sơn tra, mạch nha và thần khúc dưới dạng thanh bì hoàn.

9. Liều dùng: 3-10g.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y