T_clr.gif (1631 bytes)  Thuốc Đông Y vần T

THẠCH QUYẾT MINH

Tên dược: Concha Haliotidis

Tên động vật: 1. Haliotis diversicolor Reeve; 2. Haliotidis discus hannai Ino; 3. Haliotis ovina Gmelin; 4. Haliotis ruber (Leach); 5. Haliotis asinina L.; 6. Haliotis laevigata (Donovan).

Tên thông thường: Vỏ trai biển

Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Vỏ trai lấy ở biển vào mùa hà hoặc mùa thu. Phơi nắng cho khô và tán nhỏ.

Tính vị: Mặn và lạnh

Quy kinh: Can

Công năng: 1. Bình can tiềm dương; 2. Thanh can hỏa và làm sáng mắt.

Chỉ định và phối hợp:

  • Can thận âm hư và can dương vượng: a) biểu hiện hoa mắt chóng mặt và nhìn mờ. Thạch quyết minh phối hợp với Mẫu lệ, Bạch thược và Qui bản để dưỡng âm tiềm dương; b) biểu hiện cảm giác căng nặng ở đầu và mắt, đau đầu, đau mắt, mặt đỏ. Thạch quyết minh phối hợp với Câu đằng, Cúc hoa và Hạ khô thảo để bình can và thanh nhiệt.

  • Can hoả vượng biểu hiện mắt sưng, đỏ, đau và nhìn lóa. Thạch quyết minh phối hợp với Cúc hoa và Quyết minh tử.

  • Can huyết hư biểu hiện nhìn mờ lâu ngày và khô mắt. Thạch quyết minh phối hợp với Thục địa hoàng trong bài Thạch quyết minh hoàn.

Liều lượng: 15-30g

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y