T_clr.gif (1631 bytes)  Thuốc Đông Y vần T

TAM LĂNG

1. Tên dược: Rhizoma Sparganii

2. Tên thực vật: Sparganium Stoloniferum Buch. Ham.

3. Tên thường gọi: Tam lăng (Burreed tuber, Sparganium, Scirpus)

4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Rễ thu hái vào mùa đông hoặc xuân. Loại bỏ rễ xơ, phơi nắng.

5. Tính vị: Vị đắng, tính ôn.

6. Nơi tác dụng: Can và tỳ.

7. Công năng: Bổ máu và giảm ứ trệ; hoạt khí và giảm đau.

8. Chỉ định và phối hợp:

- ứ khí và huyết biểu hiện như vô kinh, đau bụng hoặc đầy bụng và thượng vị. Dùng phối hợp tam lăng với nga truật dưới dạng nga truật hoàn.

- ứ thức ăn và ứ khí biểu hiện như đau và chướng bụng và thượng vị. Dùng phối hợp tam lăng với nga truật, thanh bì và mạch nha.

9. Liều dùng: 3 - 10g

10. Thận trọng và chống chỉ định: Bào chế với dấm làm tăng tác dụng giảm đau. Không dùng tam lăng cho phụ nữ có thai và trong giai đoạn kinh nguyệt ra nhiều.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y