S_clr.gif (1787 bytes)  Thuốc Đông Y vần S

SÚ NGÔ ĐỒNG

1. Tên dược: Folium slerodentri trichotomi.

2. Tên thực vật: clerodendron trichotomum thunb.

3. Tên thường gọi: Gloryboner leaf (sú ngô đồng) clerodendron leaf.

4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: lá thu hái trước khi cây có quả vào mùa hè, phơi nắng.

5. Tính vị: vị cay, đắng, ngọt và mát.

6. Qui kinh: can.

7. Công năng: trừ phong và thấp.

8. Chỉ định và phối hợp:

Hội chứng ứ bế phong thấp biểu hiện như đau khớp, tê cứng chân tay và liệt nửa người: Dùng phối hợp sú ngô đồng với hy thiên thảo, câu đằng và tang ký sinh. Eczema: nước sắc dược liệu dùng để rửa.

9. Liều dùng: 5-15g.

10. Thận trọng và chống chỉ định: không luộc kỹ vị thuốc này.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y