S_clr.gif (1787 bytes)  Thuốc Đông Y vần S

SINH KHƯƠNG

1. Tên dược: Rhizoma zingiberis Recens.

2. Tên thực vật: Zingiber officinale Willd. Rosc.

3. Tên thường gọi: Sinh khuong Fresh ginger.

4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Rễ đào vào tháng 9-10. Loại bỏ rễ xơ, rửa sạch, cắt thành lát và nghiền để chiết nước hoặc lột vỏ để sử dụng.

5. Tính vị: vị cay, tính ấm.

6. Qui kinh: phế, tỳ và vị.

7. Công năng: Tăng tiết mồ hôi và giải biểu. Làm ấm tỳ và vị và giảm nôn. Làm ấm phế và giảm ho.

8. Chỉ định và phối hợp:

- Hội chứng phong hàn ngoại cảnh biểu hiện như nghiến răng, sốt, đau đầu và nghẹt mũi: Dùng sinh khương để tăng cường chức năng tiết mồ hôi.

- Nôn do hàn ở vị: Sinh khương thường dùng phối hợp với bán hạ.

- Nôn do nhiệt ở vị: Dùng phối hợp sinh khương với trúc nhự và hoàng liên.

9. Liều dùng: 3-10g.

10. Thận trọng và chống chỉ định: không dùng vị thuốc này khi âm suy kìm vượng nhiệt bên trong.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y