N_clr.gif (2232 bytes)  Thuốc Đông Y vần N

NỮ TRINH TỬ

1. Tên dược: Fructus ligustri lucidi.

2. Tên thực vật: Ligustrum lucidum Ait.

3. Tên thường gọi: Ligustrum seed, grossy privetfrut (nữ trinh tử).

4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: quả chín thu vào mùa thu, hầm và phơi nắng.

5. Tính vị: vị ngọt, đắng và mát.

6. Qui kinh: can và thận.

7. Công năng: bổ can và thận thanh nhiệt và làm sáng mắt.

8. Chỉ định và phối hợp:

- Suy âm ở can và thận biểu hiện như tóc bạc sớm, giảm thị lực, khô mắt, ù tai, đau và yếu lưng dưới đầu gối: Dùng phối hợp nữ trinh tử với đảng sâm, mặc hạn liên và câu kỷ tử.

- Âm hư và nhiệt: Dùng phối hợp nữ trinh tử với địa cốt bì, mẫu đơn bì và sinh địa hoàng.

9. Liều dùng: 10-15g.

10. không dùng vị thuốc này cho các trường hợp ỉa chảy do hàn và tỳ, vị kém hoặc dương suy.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y