NỮ TRINH TỬ
1.
Tên dược: Fructus ligustri lucidi.
2.
Tên thực vật: Ligustrum lucidum Ait.
3.
Tên thường gọi: Ligustrum seed, grossy privetfrut (nữ
trinh tử).
4.
Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: quả chín
thu vào mùa thu, hầm và phơi nắng.
5.
Tính vị: vị ngọt, đắng và mát.
6.
Qui kinh: can và thận.
7.
Công năng: bổ can và thận thanh nhiệt và làm sáng
mắt.
8.
Chỉ định và phối hợp:
-
Suy âm ở can và thận biểu hiện như tóc bạc sớm,
giảm thị lực, khô mắt, ù tai, đau và yếu lưng dưới
đầu gối: Dùng phối hợp nữ trinh tử với đảng sâm,
mặc hạn liên và câu kỷ tử.
-
Âm hư và nhiệt: Dùng phối hợp nữ trinh tử với địa
cốt bì, mẫu đơn bì và sinh địa hoàng.
9.
Liều dùng: 10-15g.
10.
không dùng vị thuốc này cho các trường hợp ỉa
chảy do hàn và tỳ, vị kém hoặc dương suy.