N_clr.gif (2232 bytes)  Thuốc Đông Y vần N

NHỤC ĐẬU KHẤU

1. Tên dược: Semen Myristicae.

2. Tên thực vật: Myristica fragrans Houtt.

3. Tên thường gọi: Nutmeg - nhục đậu khấu.

4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Hạt lấy từ quả chín, phơi nắng.

5. Tính vị: vị cay, tính ấm.

6. Qui kinh: tỳ, vị và đại tràng.

7. Chỉ định và phối hợp: làm ấm tỳ và vị, hoạt khí. Làm se ruột và cầm đi ngoài.

8. Chỉ định và phối hợp:

- ỉa chảy mạn: Dùng phối hợp nhục đậu khấu với kha tử, bạch truật và đảng sâm.

- ứ khí do tỳ, vị kém và tỳ, vị hàn biểu hiện: đau bụng và thượng vị, buồn nôn và nôn: Dùng phối hợp nhục đậu khấu với mộc hương, sinh khương và bán hạ.

9. Liều dùng: 3-10g (1,5-3g dạng bột hoặc viên hoàn).

10. Thận trọng và chống chỉ định: không dùng vị thuốc này cho các trường hợp ỉa chảy hoặc lỵ do thấp nhiệt.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y