N_clr.gif (2232 bytes)  Thuốc Đông Y vần N

NHŨ HƯƠNG

1. Tên dược: Resina oliani; olibanum.

2. Tên thực vật: Boswellia carterii Birdw.

3. Tên thường gọi: Frankincense (nhũ hương) Mastic.

4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: nhựa dính thu vào mùa xuân hoặc hè, sau khi vỏ của cây bị cắt và nhựa dính được rán lên.

5. Tính vị: vị cay, đắng và tính ấm.

6. Qui kinh: tâm, can và tỳ.

7. Công năng: hoạt huyết và giảm đau; giảm sưng tấy.

8. Chỉ định và phối hợp:

- Ðau do ứ máu:

a/ ít kinh nguyệt: Dùng phối hợp nhũ hương với đương qui, xuyên khung và hương phụ.

b/ Ðau dạ dày: Dùng phối hợp nhũ hương với xuyên liên tử và diên hồ sách.

c/ Ðau toàn thân hoặc đau khớp do nhiễm phong hàn thấp: Dùng phối hợp nhũ hương với khương hoạt, hải phong đằng, tần giao, đương qui, xuyên khung dưới dạng quyên tí thang.

e/ Ðau do đau do chấn thươngngoài: Dùng phối hợp nhũ hương với một dược, huyết kiệt và hồng hoa dưới dạng thất li tán.

f/ Ðau do nhọt và hậu bối kèm sưng tấy: Dùng phối hợp nhũ hương với một dược, xích thược và kim ngân hoa dưới dạng tiên phương hoạt mệnh ẩm.

- Nhọt và loét: Bột nhũ hương và một dược dùng ngoài.

9. Liều dùng: 3-10g.

10. Thận trọng và chống chỉ định: không dùng nhũ hương cho thai phụ.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y