|
MỘC
HƯƠNG
1.
Tên dược: Radix Auklandiae seu vladimiriae.
2. Tên thực vật:
- Aucklandia cappa Decne.
- Vladimiria souliei (Franch) Ling.
3.
Tên thường gọi: mộc hương.
4.
Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: rễ đào vào
tháng 10, dùng sống hoặc chín (nướng).
5.
Tính vị: vị cay, đắng và tính ấm.
6.
Qui kinh: tỳ, vị đại tràng và đường mật.
7.
Công năng: điều hoà khí ở tỳ và vị, giảm đau.
8.
Chỉ định và phối hợp:
-
Ứ khí ở tỳ và vị biểu hiện như kém ăn, chướng
và đau bụng và thượng
vị và ỉa chảy: Dùng phối hợp mộc hương với
phục linh, chỉ xác và trần bì.
-
Lỵ thấp nhiệt biểu hiện như đau mót và đau
bụng: Dùng phối hợp mộc hương với đại hoàng và
tân lang dưới dạng mộc hương tân lang hoàn.
9.
Liều dùng: 3-10g.
10.
Thận trọng và chống chỉ định: dược liệu sống
dùng cho ứ khí. Dược liệu chín (sao) dùng cho ỉa
chảy.
|