L_clr.gif (1442 bytes)  Thuốc Đông Y vần M

MỘC HƯƠNG

1. Tên dược: Radix Auklandiae seu vladimiriae.

2. Tên thực vật:

                   - Aucklandia cappa Decne.

                   - Vladimiria souliei (Franch) Ling.

3. Tên thường gọi: mộc hương.

4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: rễ đào vào tháng 10, dùng sống hoặc chín (nướng).

5. Tính vị: vị cay, đắng và tính ấm.

6. Qui kinh: tỳ, vị đại tràng và đường mật.

7. Công năng: điều hoà khí ở tỳ và vị, giảm đau.

8. Chỉ định và phối hợp:

- Ứ khí ở tỳ và vị biểu hiện như kém ăn, chướng và đau bụng và  thượng vị và ỉa chảy: Dùng phối hợp mộc hương với phục linh, chỉ xác và trần bì.

- Lỵ thấp nhiệt biểu hiện như đau mót và đau bụng: Dùng phối hợp mộc hương với đại hoàng và tân lang dưới dạng mộc hương tân lang hoàn.

9. Liều dùng: 3-10g.

10. Thận trọng và chống chỉ định: dược liệu sống dùng cho ứ khí. Dược liệu chín (sao) dùng cho ỉa chảy.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y