D_clr.gif (2107 bytes)  Thuốc Đông Y vần D, Đ

ĐỊA LONG

1. Tên dược: Lumbricus.

2. Tên thực vật: 1. Pheretima Aspergilum (perrier). 2. Allobophora caliginosa (Savigny).

3. Tên thường gọi: Earthworm (địa long).

4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: giun đất (địa long) bắt vào mùa hè hoặc mùa thu rửa sạch bằng nước ấm và phơi nắng.

5. Tính vị: vị mặn và tính hàn.

6. Qui kinh: can, tì và bàng quang.

7. Công năng: thanh nhiệt và kiềm phong nội sinh, dịu cơn hen, lợi tiểu.

8. Chỉ định và phối hợp:

- Co giật và co thắt do sốt cao: Dùng phối hợp địa long với câu đằng, bạch cương tàm và toàn hạt.

- Hội chứng ứ bế thấp nhiệt biểu hiện như các khớp đau, đỏ và sưng và suy yếu vận động: Dùng phối hợp địa long với tang chi, nhẫn đông đằng và xích thược.

- Hội chứng ứ phong-hàn-thấp biểu hiện như các khớp đau và lạnh kèm suy yếu vận động: Dùng phối hợp dịa long với thảo ô và thiên nam tinh dưới dạng tiểu hoạt lạc đan.

- Bán thân bất toại do tắc kinh lạc do thiếu khí và ứ máu: Dùng phối hợp địa long với đương qui, xuyên khung và hoàng kỳ dưới dạng bổ dương hoàn ngũ thang.

- Tích nhiệt ở bàng quang biểu hiện như đi tiểu ít: Dùng phối hợp địa long với xa tiền tử và mộc thông.

- Hen: Dùng phối hợp địa long với ma hoàng và hạnh nhân.

9. Liều dùng: 5-15g (10-20g ở dạng tươi).

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y