D_clr.gif (2107 bytes)  Thuốc Đông Y vần D, Đ

ĐỊA DU

1. Tên dược: Radix Sanguisorbae

2. Tên thực vật: Sanguisorba officinalis L.

3. Tên thường gọi: Ðịa du

4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Rễ thu vào mùa xuân hoặc thu. Loại bỏ rễ xơ, rửa sạch, phơi nắng và cắt thành lát mỏng.

5. Tính vị: Vị đắng, chua và hơi hàn.

6. Nơi tác dụng: Can, vị và đại tràng

7. Công năng: Làm mát máu và cầm máu. Giải độc, làm lành vết loét

8. Chỉ định và phối hợp:

- Xuất huyết do giãn mạch máu quá mức bởi nhiệt: a) Chảy máu tử cung: Dùng phối hợp địa du với bồ hoàng, hoàng cầm và sinh địa hoàng; b) Xuất huyết, chảy máu và lỵ: Dùng phối hợp địa du với bồ hoàng, hoài hon, hoàng liên và mộc hương.

- Bỏng, eczema, loét da: Dùng phối hợp địa du với hoàng liên: dùng trong

9. Liều dùng: 10 - 15g

10. Thận trọng và chống chỉ định: Không dùng địa du cho các trường hợp bỏng diện rộng. Dạng thuốc mỡ của cây này có thể gây nhiễm độc sau khi hấp thu toàn thân.

A B C D G H I K L M N O P Q S T U V X Y