|
BÁCH
HỢP
1.
Tên dược: Bulbus Lilii
2.
Tên thực vật: Lilium brownii var. Viridulum baker; Lilium
pumilum DC.
3.
Tên thường gọi: Lilybulb bách hợp
4.
Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: củ lấy vào
mùa thu, rửa sạch bằng nước hoặc hầm, phơi khô
hoặc nướng.
5.
Tính vị: vị ngọt, hơi hàn
6.
Qui kinh: phế và tâm
7.
Công năng: Nhuyễn phế và giảm ho. Thanh nhiệt và
giảm phong.
8.
Chỉ định và phối hợp: âm suy ở phế kèm vượng
hoả biểu hiện như ho và ho ra máu: Dùng phối hợp bách
hợp với tuyên sâm, xuyên bối mẫu và sinh địa hoàng
dưới dạng bách hợp cố kim thang.
Giai
đoạn cuối của bệnh do sốt gây ra kèm nhiệt tồn
biểu hiện như kích thích, trống ngực mất ngủ và
ngủ mơ: Dùng phối hợp bách hợp với tri mẫu, sinh
địa hoàng dưới dạng bách hợp địa hoàng thang
9.
Liều dùng: 10-30g.
10.
Thận trọng và chống chỉ định: không dùng vị
thuốc này cho các trường hợp ho do phong, hàm xâm
nhiễm hoặc ỉa chảy do hàn ở tỳ và vị.
|