1. Đau đỉnh đầu: Bách hội, Hợp cốc, Thái khê.
2. Đau đỉnh đầu: Bách hội, Hợp cốc, Thái xung.
3. Đau đầu: Bách hội, Ấn đường, Thái dương, Hợp cốc.
4. Đau đầu: Thượng tinh, Hợp cốc.
5. Đầu phong đau đầu: Bách hội, Hợp cốc, Kinh cốt, Thân mạch.
6. Đầu phong: Bách hội, Thượng tinh, Hợp cốc.
7. Đau đầu: Tam dương lạc, Phong trì.
8. Đau đầu: Tứ độc, Phong trì thấu Phong trì bên kia, Thái dương thấu Suất cốc.
9. Đau đầu: Đồng tử liêu, Tán trúc, Phong trì, Dương phụ.
10. Nóng rét đau đầu, mồ hôi không ra: Dương trì, Phong môn, Thiên trụ, Đại chùy.
11. Đau đầu: Thông thiên, Thái dương, Phong trì, Hợp cốc.
12. Đau đầu: Can du, Mệnh môn.
13. Váng đầu mất ngủ: Phong long, An miên, Thần môn.
14. Đau phía trước đầu: Thần đình, Thượng tinh, Ấn đường.
15. Đau phía sau đầu: Phong trì, Đại chùy, Hậu khê.
16. Đau một bên đầu: Phong trì, Huyền chung, Hiệp khê.
17. Đau một bên đầu: Phong trì, Ty trúc không, Trung chử.
18. Đau một bên đầu: Đầu duy, Liệt khuyết.
19. Đau một bên đầu: Đầu duy, Suất cốc hoặc Đầu duy thấu Suất cốc.
20. Đầu và gáy đau: Chí âm, Phong trì, Thái dương.
21. Đầu choáng mắt đau: Phi dương, Hợp cốc.
22. Viêm não Nhật Bản B: Bách hội, Phong phủ, Đại chùy, Khúc trì.
23. Viêm màng não: Phong trì, Đại chùy, Khúc trì, Dương lăng tuyền.
24. Đại não phát triển không đều khắp: Á môn, Đại chùy, Ế minh, Nội quan, Túc tam lý, Tích tam huyệt.