Trang chủ
CHUYÊN TRANG
CÁC BỆNH CÚM
Chủng virus đang tấn công nhóm người nguy cơ cao
VIRUS VÀ BỆNH GAN
Thiếu kali dễ bị bệnh gan
BỆNH LAO
Nhiều thách thức trong phòng, chống lao
BỆNH TIM MẠCH
Nhịp tim bất thường tăng nguy cơ mất trí nhớ
HIV/AIDS
Người nhiễm và ảnh hưởng bởi HIV sẽ được hỗ trợ vay vốn
SỨC KHỎE SINH SẢN
Có con sau 19 lần sảy thai
SỨC KHỎE VỊ THÀNH NIÊN
Trang bị kiến thức giới thông qua câu lạc bộ

LIÊN KẾT
DANH MỤC VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN (04/06/2009) Trang in Trang in
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT
ngày 01/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT
Tên vị thuốc
Nguồn gốc
Tên khoa học của vị thuốc
Tên khoa học của cây, con và khoáng vậtlàm thuốc
I
II
III
IV
V
I. Nhóm phát tán phong hàn
1
Bạch chỉ
B - N
Radix Angelicae dahuricae
Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceae
2
Kinh giới
N
Herba Elsholtziae ciliatae
Elsholtzia ciliata Thunb.- Lamiaceae
3
Ma hoàng
B
Herba Elsholtziae ciliatae
Ephedra sp. - Ephedraceae
4
Phòng phong
B
Radix Ligustici brachylobi
Ligusticum brachylobum Franch. - Umbelliferae
5
Quế chi
B - N
Ramulus Cinnamomi
Cinnamomum spp. - Lauraceae
6
Tế tân
B
Herba Asari
Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae
7
Tô diệp
N
Folium Perillae
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
II. Nhóm phát tán phong nhiệt
8
Bạc hà
N
Herba Menthae arvensis
Mentha arvensis L. - Lamiaceae
9
Cát căn
N
Radix Puerariae
Pueraria thomsonii Benth. - Fabaceae
10
Cúc hoa
N
Flos Chrysanthemi indici
Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae
11
Mạn kinh tử
B - N
Fructus Viticis trifoliae
Vitex trifolia L. - Verbenaceae
12
Ngưu bàng tử
B
Fructus Arctii
Arctium lappa L. - Asteraceae
13
Phù bình
N
Herba Spirodelae polyrrhizae
Spirodela polyrrhiza (L.) Schleid. - Lemnaceae
14
Sài hồ bắc
B
Radix Bupleuri
Bupleurum spp - Apiaceae
15
Sài hồ nam
N
Radix et Folium Plucheae pteropodae
Pluchea pteropoda Hemsl. – Asteraceae
16
Tang diệp
N
Folium Mori albae
Morus Alba L. Moraceae
17
Thăng ma
B
Rhizoma Cimicifugae
Cimicifuga sp. - Ranunculaceae
18
Thuyền thoái
N
Periostracum Cicadae
Cryptotympana pustulata Fabricius - Cicadidae
III. Nhóm phát tán phong thấp
19
Dây đau xương
N
Caulis Tinosporae tomentosae
Tinospora tomentosa (Colebr.) Miers. - Menispermaceae
20
Độc hoạt
B
Radix Angelicae pubescentis
Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae
21
Hoàng nàn chế
(Độc A)
N
Cotex Strychni wallichianae
Strychnos wallichiana Steud. ex. DC. - Loganiaceae
22
Hy thiêm
N
Herba Siegesbeckiae
Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae
23
Khương hoạt
B
Rhizoma seu Radix Notopterygii
Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang - Apiaceae
24
Lá lốt
N
Pier Pieris lolot
Piper lolot C.DC. Piperaceae
25
Mã tiền chế
(Độc A)
N
Semen Strychni
Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae
26
Mộc qua
B
Fructus Chaenomelis speciosae
Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae
27
Ngũ gia bì
chân chim
B - N
Cortex Schefferae heptaphyllae
Scheffera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae
28
Ngũ gia bì nam
(Màn kinh năm lá)
N
Cortex Viticis quinatae
Vitex quinata (Lour.) F.N. Williams. - Verbenaceae
29
Ngũ gia bì gai
N
Cortex Acanthopanacis trifoliati
Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. - Araliaceae
30
Phòng kỷ
B
Radix Stephaniae tetrandrae
Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae
31
Tần giao
B
Radix Gentianae macrophyllae
Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae
32
Tang chi
N
Ramulus Mori albae
Morus Alba L. Moraceae
33
Tang ký sinh
N
Herba Loranthi
Loranthus spp. – Loranthaceae
34
Thiên niên kiện
N
Rhizoma Homalomenae
Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araceae
35
Thương nhĩ tử
N
Fructus Xanthii
Xanthium inaequilaterum DC . - Asteraceae
36
Thương truật
B
Rhizoma Atractylodis
Atractylodes spp. - Asteraceae
37
Uy linh tiên
B
Radix Clematidis
Clematis chinensis Osbeck - Ranunculaceae
IV. Nhóm thuốc trừ hàn
38
Can khương
N
Rhizoma Zingiberis
Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae
39
Đại hồi
N
Fructus Illicii veri
Illicium verum Hook.f. - Illiciaceae
40
Đinh hương
B
Flos Syzygii aromatici
Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae
41
Địa liền
N
Rhizoma Kaempferiae galangae
Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae
42
Ngải cứu
N
Herba Artemisiae vulgaris
Artemisia vulgaris L. - Asteraceae
43
Ngô thù du
B - N
Fructus Euodiae rutaecarpae
Euodia rutaecarpa Hemsl. et. Thoms. - Rutaceae
44
Thảo quả
N
Fructus Amomi aromatici
Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae
45
Tiểu hồi
B­­
Fructus Foeniculi
Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae
46
Xuyên tiêu
B - N
Fructus Zanthoxyli
Zanthoxylum spp. - Rutaceae
V. Nhóm hồi dương cứu nghịch
47
Nhân sâm
B
Radix Ginseng
Panax ginseng C.A.Mey - Araliaceae
48
Phụ tử chế
( Hắc phụ tử )
Độc B
B - N
Radix Aconiti lateralis preparata
Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae
49
Quế nhục
B - N
Cortex Cinnamomi
Cinnamomum spp. - Lauraceae
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử
50
Đậu quyển
N
Semen Vignae cylindricae
Vigna cylindrica (L.) Skeels – Fabaceae
51
Hương nhu
N
Herba Ocimi
Ocimum spp. – Lamiaceae
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc
52
Bạch hoa xà thiệt thảo
N
Herba Hedyotidis diffusae
Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceae
53
Bồ công anh
N
Herba lactucae indicae
Lactuca indica L. - Asteraceae
54
Diệp hạ châu đắng
N
Herba Phyllanthi amari
Phyllanthus amarus Schum. et Thonn. Euphorbiaceae
55
Diếp cá
N
Herba Houttuyniae
Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae
56
Kim ngân
B - N
Herba Lonicerae
Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae
57
Kim ngân hoa
B - N
Flos Lonicerae
Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae
58
Liên kiều
B
Fructus Forsythiae
Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceae
59
Mần trầu
N
Eleusine Indica
Eleusine Indica (L.) Gaertn.f
60
Rau má
N
Herba Centellae asiaticae
Centell asiatica Urb. Apiaceae
61
Rau sam
N
Herba Portulacae oleraceae
Portulaca oleracea L. - Portulacaceae
62
Sài đất
N
Herba Wedeliae
Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae
63
Tạo giác thích
N
Spina Gleditchiae australis
Gledischia australis Hemsl. – Caealpiniaceae
64
Thổ phục linh
N
Rhizoma Smilacis glabrae
Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae
65
Xạ can
N
Rhizoma Belamcandae
Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae
66
Xa sàng tử
B
Fructus Cnidii
Cnidium monnieri (L) Cuss Apiaceae
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả
67
Chi tử
N
Fructus Gardeniae
Gardenia jasminoides Ellis. - Rubiaceae
68
Địa cốt bì
B
Cortex Lycii chinensis
Lycium chinense Mill. – Solanaceae
69
Hạ khô thảo
N
Spica Prunellae
Prunella vulgaris L. - Lamiaceae
70
Huyền sâm
B - N
Radix Scrophulariae
Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae
71
Thạch cao
B - N
Gypsum fibrosum
Ca SO4, 2H2O
72
Tri mẫu
B
Rhizoma Anemarrhenae
Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp
73
Hoàng bá
B - N
Cortex Phellodendri
Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae
74
Hoàng bá nam
N
Cortex Oroxyli indici
Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignoniaceae
75
Hoàng cầm
B
Radix Scutellariae