Trang chủ
CHUYÊN TRANG

LIÊN KẾT
DANH MỤC VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN (04/06/2009) Trang in Trang in
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT
ngày 01/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT
Tên vị thuốc
Nguồn gốc
Tên khoa học của vị thuốc
Tên khoa học của cây, con và khoáng vậtlàm thuốc
I
II
III
IV
V
I. Nhóm phát tán phong hàn
1
Bạch chỉ
B - N
Radix Angelicae dahuricae
Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceae
2
Kinh giới
N
Herba Elsholtziae ciliatae
Elsholtzia ciliata Thunb.- Lamiaceae
3
Ma hoàng
B
Herba Elsholtziae ciliatae
Ephedra sp. - Ephedraceae
4
Phòng phong
B
Radix Ligustici brachylobi
Ligusticum brachylobum Franch. - Umbelliferae
5
Quế chi
B - N
Ramulus Cinnamomi
Cinnamomum spp. - Lauraceae
6
Tế tân
B
Herba Asari
Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae
7
Tô diệp
N
Folium Perillae
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
II. Nhóm phát tán phong nhiệt
8
Bạc hà
N
Herba Menthae arvensis
Mentha arvensis L. - Lamiaceae
9
Cát căn
N
Radix Puerariae
Pueraria thomsonii Benth. - Fabaceae
10
Cúc hoa
N
Flos Chrysanthemi indici
Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae
11
Mạn kinh tử
B - N
Fructus Viticis trifoliae
Vitex trifolia L. - Verbenaceae
12
Ngưu bàng tử
B
Fructus Arctii
Arctium lappa L. - Asteraceae
13
Phù bình
N
Herba Spirodelae polyrrhizae
Spirodela polyrrhiza (L.) Schleid. - Lemnaceae
14
Sài hồ bắc
B
Radix Bupleuri
Bupleurum spp - Apiaceae
15
Sài hồ nam
N
Radix et Folium Plucheae pteropodae
Pluchea pteropoda Hemsl. – Asteraceae
16
Tang diệp
N
Folium Mori albae
Morus Alba L. Moraceae
17
Thăng ma
B
Rhizoma Cimicifugae
Cimicifuga sp. - Ranunculaceae
18
Thuyền thoái
N
Periostracum Cicadae
Cryptotympana pustulata Fabricius - Cicadidae
III. Nhóm phát tán phong thấp
19
Dây đau xương
N
Caulis Tinosporae tomentosae
Tinospora tomentosa (Colebr.) Miers. - Menispermaceae
20
Độc hoạt
B
Radix Angelicae pubescentis
Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae
21
Hoàng nàn chế
(Độc A)
N
Cotex Strychni wallichianae
Strychnos wallichiana Steud. ex. DC. - Loganiaceae
22
Hy thiêm
N
Herba Siegesbeckiae
Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae
23
Khương hoạt
B
Rhizoma seu Radix Notopterygii
Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang - Apiaceae
24
Lá lốt
N
Pier Pieris lolot
Piper lolot C.DC. Piperaceae
25
Mã tiền chế
(Độc A)
N
Semen Strychni
Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae
26
Mộc qua
B
Fructus Chaenomelis speciosae
Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae
27
Ngũ gia bì
chân chim
B - N
Cortex Schefferae heptaphyllae
Scheffera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae
28
Ngũ gia bì nam
(Màn kinh năm lá)
N
Cortex Viticis quinatae
Vitex quinata (Lour.) F.N. Williams. - Verbenaceae
29
Ngũ gia bì gai
N
Cortex Acanthopanacis trifoliati
Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. - Araliaceae
30
Phòng kỷ
B
Radix Stephaniae tetrandrae
Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae
31
Tần giao
B
Radix Gentianae macrophyllae
Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae
32
Tang chi
N
Ramulus Mori albae
Morus Alba L. Moraceae
33
Tang ký sinh
N
Herba Loranthi
Loranthus spp. – Loranthaceae
34
Thiên niên kiện
N
Rhizoma Homalomenae
Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araceae
35
Thương nhĩ tử
N
Fructus Xanthii
Xanthium inaequilaterum DC . - Asteraceae
36
Thương truật
B
Rhizoma Atractylodis
Atractylodes spp. - Asteraceae
37
Uy linh tiên
B
Radix Clematidis
Clematis chinensis Osbeck - Ranunculaceae
IV. Nhóm thuốc trừ hàn
38
Can khương
N
Rhizoma Zingiberis
Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae
39
Đại hồi
N
Fructus Illicii veri
Illicium verum Hook.f. - Illiciaceae
40
Đinh hương
B
Flos Syzygii aromatici
Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae
41
Địa liền
N
Rhizoma Kaempferiae galangae
Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae
42
Ngải cứu
N
Herba Artemisiae vulgaris
Artemisia vulgaris L. - Asteraceae
43
Ngô thù du
B - N
Fructus Euodiae rutaecarpae
Euodia rutaecarpa Hemsl. et. Thoms. - Rutaceae
44
Thảo quả
N
Fructus Amomi aromatici
Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae
45
Tiểu hồi
B­­
Fructus Foeniculi
Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae
46
Xuyên tiêu
B - N
Fructus Zanthoxyli
Zanthoxylum spp. - Rutaceae
V. Nhóm hồi dương cứu nghịch
47
Nhân sâm
B
Radix Ginseng
Panax ginseng C.A.Mey - Araliaceae
48
Phụ tử chế
( Hắc phụ tử )
Độc B
B - N
Radix Aconiti lateralis preparata
Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae
49
Quế nhục
B - N
Cortex Cinnamomi
Cinnamomum spp. - Lauraceae
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử
50
Đậu quyển
N
Semen Vignae cylindricae
Vigna cylindrica (L.) Skeels – Fabaceae
51
Hương nhu
N
Herba Ocimi
Ocimum spp. – Lamiaceae
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc
52
Bạch hoa xà thiệt thảo
N
Herba Hedyotidis diffusae
Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceae
53
Bồ công anh
N
Herba lactucae indicae
Lactuca indica L. - Asteraceae
54
Diệp hạ châu đắng
N
Herba Phyllanthi amari
Phyllanthus amarus Schum. et Thonn. Euphorbiaceae
55
Diếp cá
N
Herba Houttuyniae
Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae
56
Kim ngân
B - N
Herba Lonicerae
Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae
57
Kim ngân hoa
B - N
Flos Lonicerae
Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae
58
Liên kiều
B
Fructus Forsythiae
Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceae
59
Mần trầu
N
Eleusine Indica
Eleusine Indica (L.) Gaertn.f
60
Rau má
N
Herba Centellae asiaticae
Centell asiatica Urb. Apiaceae
61
Rau sam
N
Herba Portulacae oleraceae
Portulaca oleracea L. - Portulacaceae
62
Sài đất
N
Herba Wedeliae
Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae
63
Tạo giác thích
N
Spina Gleditchiae australis
Gledischia australis Hemsl. – Caealpiniaceae
64
Thổ phục linh
N
Rhizoma Smilacis glabrae
Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae
65
Xạ can
N
Rhizoma Belamcandae
Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae
66
Xa sàng tử
B
Fructus Cnidii
Cnidium monnieri (L) Cuss Apiaceae
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả
67
Chi tử
N
Fructus Gardeniae
Gardenia jasminoides Ellis. - Rubiaceae
68
Địa cốt bì
B
Cortex Lycii chinensis
Lycium chinense Mill. – Solanaceae
69
Hạ khô thảo
N
Spica Prunellae
Prunella vulgaris L. - Lamiaceae
70
Huyền sâm
B - N
Radix Scrophulariae
Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae
71
Thạch cao
B - N
Gypsum fibrosum
Ca SO4, 2H2O
72
Tri mẫu
B
Rhizoma Anemarrhenae
Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp
73
Hoàng bá
B - N
Cortex Phellodendri
Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae
74
Hoàng bá nam
N
Cortex Oroxyli indici
Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignoniaceae
75
Hoàng cầm
B
Radix Scutellariae
Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae
76
Hoàng đằng
B
Caulis et Radix Fibraureae
Fibrauea tinctoria Lour. (Fibrauea recisa Pierre) Menispermaceae
77
Hoàng liên
B - N
Rhizoma Coptidis
Coptis chinensis Franch. - Ranunculaceae
78
Long đởm thảo
B - N
Radix et rhizoma Gentianae
Gentiana spp. - Gentianaceae
79
Nha đảm tử
N
Fructus Bruceae
Brucea javanica (L.) Merr. - Simarubaceae
80
Nhân trần
N
Herbar Adenosmatis caerulei