|
|
XXII. THUỐC CÓ TÁC DỤNG THÚC ĐẺ, CẦM MÁU SAU ĐẺ VÀ CHỐNG ĐẺ NON
(02/06/2009)
|
Trang in |
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT
ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Ghi chú: danh mục này không ghi hàm lượng, nồng độ, thể tích, khối lượng đóng gói, dạng đóng gói của từng thuốc được hiểu rằng bất kể hàm lượng, nồng độ, thể tích, khối lượng đóng gói, dạng đóng gói nào đều được bảo hiểm y tế thanh toán cho bệnh nhân.
|
TT
|
Tên thuốc/hoạt chất
|
Đường dùng
và/hoặc dạng dùng
|
Tuyến sử dụng
|
|
| |
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
22.1.Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ
|
|
|
674
|
Oxytocin: - thúc đẻ
|
Tiêm
|
+
|
+
|
+
|
|
|
|
Oxytocin cầm máu sau đẻ
|
Tiêm
|
+
|
+
|
+
|
+
|
|
|
675
|
Ergometrin
(hydrogen maleat)
|
Tiêm
|
+
|
+
|
+
|
+
|
|
|
676
|
Misoprostol
|
Uống
|
+
|
+
|
+
|
+
|
|
|
|
22.2.Thuốc chống đẻ non
|
|
|
|
Alverin citrat
|
Uống
|
+
|
+
|
|
|
|
|
|
Papaverin
|
Uống
|
+
|
+
|
+
|
+
|
|
|
|
Phloroglucinol
+trimethylphloroglucinol
|
Tiêm; Uống
|
+
|
+
|
+
|
+
|
|
|
Thuốc đạn
|
+
|
+
|
+
|
+
|
|
|
677
|
Salbutamol (sulfat)
|
Tiêm; Uống
|
+
|
+
|
+
|
|
|
|
Đặt hậu môn
|
+
|
+
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lượt truy cập:
|
      
|
|
Đang xem:
628
|
|
|