Trang chủ
CHUYÊN TRANG
CÁC BỆNH CÚM
Đẩy nhanh tiến độ sản xuất vaccin ngừa cúm A(H1N1)
VIRUS VÀ BỆNH GAN
5 hiểu nhầm về bệnh gan nhiễm mỡ
BỆNH LAO
Nhiều thách thức trong phòng, chống lao
BỆNH TIM MẠCH
Đột biến gen gây bệnh tim bẩm sinh
HIV/AIDS
Gắn phòng, chống HIV/AIDS với giảm nghèo
SỨC KHỎE SINH SẢN
Thực phẩm cần tránh khi mãn kinh
SỨC KHỎE VỊ THÀNH NIÊN
Bảo vệ SKSS VTN, TN: Khoảng trống chưa thể lấp đầy

LIÊN KẾT
XI. THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU (02/06/2009) Trang in Trang in

(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT
ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế
)

 

Ghi chú: danh mục này không ghi hàm lượng, nồng độ, thể tích, khối lượng đóng gói, dạng đóng gói của từng thuốc được hiểu rằng bất kể hàm lượng, nồng độ, thể tích, khối lượng đóng gói, dạng đóng gói nào đều được bảo hiểm y tế thanh toán cho bệnh nhân.

 

TT

Tên thuốc/hoạt chất

Đường dùng
và/hoặc dạng dùng

Tuyến sử dụng

 
 

1

2

3

4

5

6

7

 

 

11.1.Thuốc chống thiếu máu

 

316

Vitamin B12
(Cyanocobalamin và hydroxycobalamin)

Tiêm

+

+

+

+

 

317

Folic acid (Vitamin B9)

Uống

+

+

+

+

 

318

Sắt sucrose (hay dextran)

Tiêm

+

+

 

 

 

a

Sắt sulfat (hay oxalat)

Uống

+

+

+

+

 

b

Sắt sulfat + folic acid

Uống

+

+

+

+

 

c

Sắt gluconat
+ mangan gluconat
+ đồng gluconat

Uống

+

+

+

+

 

d

Sắt fumarat + folic acid
+ cyanocobalamin
+ ascorbic acid
+ vitamin B6
+ đồng sulfat

Uống

+

+

+

+

 

e

Sắt proteinsuccinylat

Uống

+

+

 

 

 

 

11.2. Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu

 

319

Acenocoumarol

Uống

+

+

+

 

 

320

Aminocaproic acid

Tiêm

+

+

+

 

 

321

Antithrombin III*

Tiêm

+

+

 

 

 

322

Aprotinin

Tiêm

+

+

 

 

 

323

Carbazochrom

Tiêm; Uống

+

+

+

 

 

a

Carbazochrom
natri sulfonat

Uống

+

+

+

 

 

324

Cilostazol

Uống

+

+

 

 

 

325

Enoxaparin (natri)

Tiêm

+

+

 

 

 

326

Ethamsylat

Tiêm; Uống 

+

+

 

 

 

327

Heparin (natri)

Tiêm

+

+

 

 

 

328

Nadroparin

Tiêm dưới da; bơm tiêm

+

+

 

 

 

a

Nadroparin calci

Tiêm

+

+

 

 

 

329

Phytomenadion
(Vitamin K1)

Tiêm

+

+

+

+

 

Uống

+

+

+

+

 

 

Protamin sulfat

Tiêm

+

+

+

 

 

330

Tranexamic acid

Tiêm

+

+

+

 

 

Uống

+

+

+

+

 

331

Triflusal

Uống

+

+

 

 

 

332

Urokinase

Tiêm

+

+

 

 

 

333

Warfarin (muối natri)

Uống

+

+

 

 

 

 

11.3. Máu và chế phẩm máu

 

334

Albumin

Tiêm truyền

+

+

+

 

 

335

Huyết tương 

Tiêm truyền

+

+

+

 

 

336

Khối bạch cầu

Tiêm truyền
 

+

+

+

 

 

337

Khối hồng cầu

Tiêm truyền

+

+

+

 

 

338

Khối tiểu cầu

Tiêm truyền

+

+

+

 

 

339

Máu toàn phần

Tiêm truyền

+

+

+

 

 

340

Yếu tố VIII 

Tiêm truyền

+

+

+

 

 

 

11.4. Dung dịch cao phân tử

 

341

Dextran 40

Tiêm truyền

+

+

+

+

 

342

Dextran 70

Tiêm truyền

+

+

+

 

 

343

Gelatin

Tiêm truyền

+

+

+

 

 

344

Tinh bột este hóa (hydroxyetyl starch)

Tiêm truyền

+

+

+

 

 

 

11.5.Thuốc khác

 

345

Deferipron

Uống

+

+

 

 

 

346

Erythropoietin

Tiêm

+

+

 

 

 

347

Filgrastim

Tiêm

+

+

 

 

 
Tin cùng chuyên mục
CHUYÊN MỤC LIÊN QUAN
TIN ĐỌC NHIỀU
Bộ Y tế siết chặt các quy định về khám sức khỏe (235)
Mở lối cho người suy thận (189)
Điều trị bệnh tim bằng ánh nắng mặt trời (187)
Sẽ cải cách việc khám chữa bệnh bằng BHYT (181)
Đậu bắp trị đái tháo đường (180)
Giảm đau từ thực phẩm (170)
Dưỡng trắng da mùa hè với cà chua (167)
Thuốc điều trị HIV cho trẻ em (165)
Đẩy nhanh tiến độ sản xuất vaccin ngừa cúm A(H1N1) (160)
6 bí quyết ăn uống tốt nhất trong ngày nóng (160)
ĐĂNG NHẬP
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký
KHẢO SÁT
Đánh giá của bạn về chất lượng các tạp chí y học VN



TRA CỨU NHANH


Từ khóa


THỐNG KÊ TRUY CẬP
Lượt truy cập:
Đang xem: 1083

BỘ Y TẾ
VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-THƯ VIỆN Y HỌC TRUNG ƯƠNG
 
ÐT: 04.37.36.83.15;    Fax: 04.37.36.83.19;     Email: cimsi@cimsi.org.vn    Địa chỉ: ngõ 135 Núi Trúc - Ba Ðình - Hà Nội, Việt Nam
Phụ trách: Tiến sĩ, Bác sĩ Lương Chí Thành   Giấy phép
249/GP-CBC