|
STT
|
Khoa phòng
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
23
|
KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
|
|
1
|
Hệ thống chụp cắt lớp vi tính kèm máy bơm thuốc cản quang
|
HT
|
1
|
|
2
|
Hệ thống chụp cộng hưởng từ loại (dành cho bệnh viện khu vực)
|
HT
|
1
|
|
3
|
Máy chụp mạch máu (dành cho bệnh viện khu vực)
|
HT
|
1
|
|
4
|
Máy X-quang truyền hình > 500 mA, chụp và chiếu, 2 bàn 2 bóng
|
HT
|
1
|
|
5
|
Máy X-quang chẩn đoán thường quy 500 mA, 2 bàn 2 bóng
|
HT
|
1
|
|
6
|
Máy X-quang chụp thường quy 300 mA
|
HT
|
2
|
|
7
|
Máy X-quang di động
|
bộ
|
1
|
|
8
|
Máy X-quang chụp vú
|
bộ
|
1
|
|
9
|
Máy X-quang có cánh tay chữ C (đặt tại phòng mổ)
|
bộ
|
1
|
|
10
|
Máy siêu âm màu số hoá, Doppler + máy in màu hoặc máy in đen trắng
|
HT
|
1
|
|
11
|
Máy siêu âm đen trắng
|
bộ
|
4
|
|
12
|
Máy siêu âm sách tay
|
cái
|
2
|
|
13
|
Trạm lưu trữ và xử lý hình ảnh, dữ liệu trong mạng thông tin nội bộ
|
HT
|
|
|
14
|
Cassette + bìa tăng quang kích thước 13x18cm, 18x24cm, 24x30cm, 30x40cm, 35x35cm, 35x40cm
|
đủ dùng các loại khoảng 60 cái
|
|
15
|
Đèn đọc phim x-quang loại 6 phim
|
|
4
|
|
16
|
Đèn đọc phim x-quang loại 2-3 phim 30x40cm
|
cái
|
4
|
|
17
|
Kính lúp
|
cái
|
6
|
|
18
|
Găng tay cao su chì
|
đôi
|
2
|
|
19
|
Yếm chì
|
cái
|
6
|
|
20
|
Bình phong chì
|
cái
|
5
|
|
21
|
Bậc lên xuống (2 bậc)
|
cái
|
5
|
|
22
|
Chữ Aphabest bằng chì
|
bộ
|
5
|
|
23
|
Khung treo phim X-quang thép không rỉ các cỡ
|
cái
|
40
|
|
24
|
Đèn đỏ buồng tối
|
cái
|
4
|
|
25
|
Máy rửa phim X- quang tự động
|
cái
|
2
|
|
26
|
Tủ lạng
|
cái
|
2
|
|
27
|
Tủ đựng phim chưa chụp
|
cái
|
3
|
|
28
|
Bốc tháo thụt
|
cái
|
2
|
|
29
|
Ca, thìa
|
cái
|
4
|
|
30
|
Bơm tiêm một lần các loại
|
cái
|
50
|
|
31
|
Hộp thi gom vật sắc nhọn
|
cái
|
1
|
|
32
|
Thùng đựng rác
|
cái
|
2
|
|
33
|
Thùng dựng nước uống
|
cái
|
1
|
|
34
|
Máy vi tính + máy in
|
bộ
|
2
|
|
24
|
KHOA THĂM DÒ CHỨC NĂNG
|
|
1
|
Máy đo chuyển hoá cơ bản
|
cái
|
1
|
|
2
|
Phế dung kế
|
cái
|
1
|
|
3
|
Máy điện tim (12 kênh, tự độngphân tích kết quả)
|
cái
|
3
|
|
4
|
Máy điện não
|
cái
|
1
|
|
5
|
Máy đo điện cơ
|
cái
|
1
|
|
6
|
Máy đo biến thiên diện tích cơ thể
|
cái
|
1
|
|
7
|
Máy đo chức năng hô hấp
|
cái
|
1
|
|
8
|
Máy đo cung lượng tim
|
cái
|
1
|
|
9
|
Máy vang não đò
|
cái
|
1
|
|
10
|
Máy đo tuần hoàn não
|
cái
|
1
|
|
11
|
Máy đo dộ loãng xương
|
cái
|
1
|
|
12
|
Máy siêu âm gắng sức
|
HT
|
1
|
|
13
|
Máy điện tim gắng sức
|
HT
|
1
|
|
14
|
Máy siêu âm chẩn đoán màu
|
cái
|
1
|
|
15
|
Tủ sấy điện
|
cái
|
1
|
|
16
|
tủ lạnh
|
cái
|
1
|
|
17
|
Bàn dụng cụ
|
cái
|
4
|
|
18
|
tủ đựng dụng cụ
|
cái
|
2
|
|
19
|
tủ đựng thuốc
|
cái
|
2
|
|
20
|
Đèn cla
|
cái
|
2
|
|
21
|
Đèn bàn
|
cái
|
4
|
|
22
|
Đèn khám bệnh
|
cái
|
4
|
|
23
|
Bơm tiêm một lần các loạI
|
cái
|
200
|
|
24
|
Máy huỷ bơm tiêm một lần
|
cái
|
1
|
|
25
|
Hộp thu gom vật sắc nhọn
|
cái
|
2
|
|
26
|
Găng tay y tế cỡ 5, 6 và 7
|
đôi
|
50
|
|
27
|
Cân bàn
|
cái
|
1
|
|
28
|
Bàn
|
cái
|
3
|
|
29
|
Ghế
|
cái
|
10
|
|
30
|
Ghế đẩu
|
cái
|
10
|
|
31
|
Bảng
|
cái
|
2
|
|
32
|
Tủ đựng tài liệu
|
cái
|
2
|
|
33
|
Thùng đựng rác
|
cái
|
2
|
|
34
|
Thùng đựng nước uống
|
cái
|
1
|
|
35
|
Máy in + Máy vi tính
|
cái
|
1
|
|
25
|
KHOA NỘI SOI
|
|
1
|
Bộ nội soi có hệ thống video
|
cái
|
1
|
|
2
|
Bộ nội soi đại tràng ống mềm + nguồn sáng
|
cái
|
2
|
|
3
|
Bộ dạ dày tá tràng ống mềm + nguồn sáng
|
cái
|
2
|
|
4
|
Bộ soi bàng quang
|
cái
|
1
|
|
5
|
Bộ soi mũi
|
cái
|
1
|
|
6
|
Bộ soi thanh quản
|
cái
|
4
|
|
7
|
Bộ soi phế quản
|
cái
|
1
|
|
8
|
Bộ soi đường mật
|
cái
|
1
|
|
9
|
Bộ soi cổ tử cung
|
cái
|
1
|
|
10
|
Bộ soi ối
|
cái
|
2
|
|
11
|
thiết bị phẫu thuật nội soi và dụng cụ phẫu thuật nộI soi khác
|
bộ
|
3
|
|
12
|
tủ đựng thiết bị nội soi
|
cái
|
3
|
|
13
|
Ống thông niệu đạo
|
cái
|
1
|
|
14
|
Máy gây mê
|
cái
|
1
|
|
15
|
Máy giúp thở
|
cái
|
1
|
|
16
|
Máy hút điện
|
cái
|
1
|
|
17
|
Giường bệnh (không trong chỉ tiêu)
|
cái
|
1
|
|
18
|
Giá truyền huyết thanh
|
cái
|
5
|
|
19
|
Bơm tiêm một lần các loại
|
cái
|
200
|
|
20
|
Máy huỷ bơm tiêm một lần
|
cái
|
1
|
|
21
|
Găng tay y tế cỡ 5, 6 và 7
|
đôi
|
50
|
|
22
|
Hộp thu gom v ật s ắc nhọn
|
cái
|
2
|
|
23
|
Thùng đựng rác
|
cái
|
2
|
|
24
|
Thùng đựng nước uống
|
Cái
|
1
|
|
25
|
Máy vi tính + Máy in
|
bộ
|
1
|