|
STT
|
Khoa phòng
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
19
|
KHOA UNG BƯỚU
|
|
1
|
Máy Cobalt 60 điều trị
|
cái
|
1
|
|
2
|
Máy X-quang điều trị
|
cái
|
2
|
|
3
|
Máy đo liều tia xạ phòng hộ
|
cái
|
1
|
|
4
|
Máy đo liều tia xạ điều trị
|
cái
|
1
|
|
5
|
Máy trị xạ áp sát liều thấp
|
cái
|
1
|
|
6
|
Máy trị xạ áp sát liều cao
|
cái
|
1
|
|
7
|
Máy mô phỏng
|
cái
|
1
|
|
8
|
Máy điện tim
|
cái
|
1
|
|
9
|
Máy gây mê
|
cái
|
1
|
|
10
|
Máy giúp thở
|
cái
|
2
|
|
11
|
Máy khí dung
|
cái
|
2
|
|
12
|
Máy tạo ô xy di động
|
cái
|
4
|
|
13
|
Bơm tiêm điện
|
cái
|
2
|
|
14
|
Bơm truyền dịch
|
cái
|
2
|
|
15
|
Monitor theo dõi bệnh nhân
|
cái
|
2
|
|
16
|
Hệ thống báo gọi y tá
|
HT
|
1
|
|
17
|
Huyết áp kế người lớn
|
cái
|
5
|
|
18
|
Huyết áp kế trẻ em
|
cái
|
2
|
|
19
|
Bóp bóng người lớn
|
cái
|
2
|
|
20
|
Búa thử phản xạ
|
cái
|
2
|
|
21
|
Đè lưỡi kim loại inox
|
cái
|
10
|
|
22
|
Nhiệt kế y học 420C
|
cái
|
15
|
|
23
|
Đèn đọc phim X-quang
|
cái
|
2
|
|
24
|
Đèn Clar
|
cái
|
2
|
|
25
|
Hộp hấp bông gạc các loại
|
cái
|
10
|
|
26
|
Hộp hấp dụng cụ các loại
|
cái
|
10
|
|
27
|
Khay đựng dụng cụ các loại
|
cái
|
10
|
|
28
|
Khay quả đậu các loại
|
cái
|
10
|
|
29
|
Nồi luộc bơm kim tiêm
|
cái
|
1
|
|
30
|
Tủ đựng dụng cụ
|
cái
|
1
|
|
31
|
Tủ đựng thuốc
|
cái
|
1
|
|
32
|
Tủ lạnh
|
cái
|
1
|
|
33
|
Tủ sấy điện 3000C
|
cái
|
2
|
|
34
|
Túi chườm nóng lạnh (cao su)
|
cái
|
5
|
|
35
|
Găng tay y tế, cỡ 6,5 và 7
|
cái
|
50
|
|
36
|
Xe đẩy bình ô xy
|
cái
|
1
|
|
37
|
Xe đẩy cấp phát thuốc
|
cái
|
1
|
|
38
|
Xe đẩy dụng cụ
|
cái
|
1
|
|
39
|
Xe lăn
|
cái
|
2
|
|
40
|
Cáng tay
|
cái
|
1
|
|
41
|
Nạng tay
|
đôi
|
2
|
|
42
|
Giá truyền huyết thanh
|
cái
|
2
|
|
43
|
Bộ làm ẩm ô xy
|
bộ
|
5
|
|
44
|
Đồng hồ đo áp lực ô xy
|
cái
|
5
|
|
45
|
Van điều chỉnh áp cho bình ô xy
|
cái
|
5
|
|
46
|
Bình ô xy
|
cái
|
5
|
|
47
|
Bơm tiêm 1 lần các loại
|
cái
|
200
|
|
48
|
Máy huỷ bơm tiêm 1 lần
|
cái
|
1
|
|
49
|
Hộp thu gom vật sắc nhọn
|
cái
|
2
|
|
50
|
Giường bệnh
|
cái
|
15
|
|
51
|
Tủ đầu giường
|
cái
|
15
|
|
52
|
Bàn làm việc
|
cái
|
5
|
|
53
|
Ghế
|
cái
|
10
|
|
54
|
Ghế đẩu
|
cái
|
10
|
|
55
|
Bảng viết
|
cái
|
2
|
|
56
|
Tủ dựng tài liệu
|
cái
|
2
|
|
57
|
Cân bàn (trọng lượng 120 kg)
|
cái
|
1
|
|
58
|
Xe đẩy đồ vải
|
cái
|
1
|
|
59
|
Bốc tháo thụt
|
cái
|
2
|
|
60
|
Bô dẹt cho nữ
|
cái
|
3
|
|
61
|
Bô đái cho nam
|
cái
|
3
|
|
62
|
Ca nhổ đờm
|
cái
|
3
|
|
63
|
Thùng đựng rác
|
cái
|
1
|
|
64
|
Thùng đựng nước uống
|
cái
|
1
|
|
65
|
Máy thu hình 21 inch
|
cái
|
1
|
|
66
|
Máy vi tính + máy in
|
cái
|
1
|
|
20
|
KHOA HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
|
|
1
|
Máy phân tích huyết học tự động (Máy đếm tế bào tự động 18 hoặc 22 thông số)
|
|
1
|
|
2
|
Máy phân tích huyết học bán tự động (8 đến 12 thông số)
|
cái
|
1
|
|
3
|
Máy đo độ đông máu tự động
|
cái
|
1
|
|
4
|
Hệ thống xét nghiệm Elisa
|
HT
|
1
|
|
5
|
Đèn Clar
|
cái
|
2
|
|
6
|
Đèn cực tím tiệt trùng
|
cái
|
2
|
|
7
|
Giá để ống nghiệm các loại
|
cái
|
10
|
|
8
|
Dụng cụ thuỷ tinh phòng xét nghiệm như: ống nghiệm các loại, lam kính, đĩa lồng, đũa thuỷ tinh, các loại bình hình nón, hình cầu, hình trụ, cốc đong, phễu,.v.v...
|
đủ dùng
|
|
9
|
Cân kỹ thuật 0,1 gr
|
cái
|
2
|
|
10
|
Cân phân tích 0,1 mg
|
cái
|
1
|
|
11
|
Cân Roberval
|
cái
|
1
|
|
12
|
Hốt vô trùng
|
cái
|
2
|
|
13
|
Máy cất nước 2 lần 5 L/h
|
cái
|
1
|
|
14
|
Máy cất nước 20 L/h
|
cái
|
1
|
|
15
|
Máy hút chân không
|
cái
|
1
|
|
16
|
Máy hút ẩm
|
cái
|
1
|
|
17
|
Máy khuấy từ
|
cái
|
1
|
|
18
|
Máy lắc
|
cái
|
1
|
|
19
|
Máy lọc nước và chất lỏng
|
cái
|
1
|
|
20
|
Máy lọc Reitz kèm giấy và màng lọc
|
bộ
|
1
|
|
21
|
Máy ly tâm máu 24 ống mao quản
|
cái
|
1
|
|
22
|
Máy ly tâm đa năng
|
cái
|
1
|
|
23
|
Máy nhỏ giọt
|
cái
|
1
|
|
24
|
Máy lắc có cân để lấy máu
|
cái
|
1
|
|
25
|
Máy pha loãng
|
cái
|
1
|
|
26
|
Tủ lạnh trữ máu
|
cái
|
2
|
|
27
|
Tủ lạnh sâu – 300C
|
cái
|
1
|
|
28
|
Máy ly tâm lạnh sử dụng cả ống lẫn túi máu
|
cái
|
1
|
|
29
|
Kính hiển vi 2 mắt
|
cái
|
2
|
|
30
|
Kính hiển vi có máy ảnh
|
cái
|
1
|
|
31
|
Đồng hồ đếm giây
|
cái
|
2
|
|
32
|
Đồng hồ đếm phút
|
cái
|
2
|
|
33
|
Đèn cực tím
|
cái
|
2
|
|
34
|
Máy nhuộm tiêu bản
|
cái
|
1
|
|
35
|
Máy đo kết dính tiểu cầu
|
cái
|
1
|
|
36
|
Máy lắc tiểu cầu
|
cái
|
1
|
|
37
|
Máy đo độ pH máu
|
cái
|
1
|
|
38
|
Tủ lạnh 220 lít
|
cái
|
4
|
|
39
|
Pipette tay các loại
|
cái
|
4
|
|
40
|
Pipette tự động các loại (P10, P20, P100, P1000) ml
|
cái
|
3
|
|
41
|
Túi lấy trữ máu
|
cái
|
100
|
|
42
|
Kim chọc tuỷ sống
|
cái
|
1
|
|
43
|
Kim sinh thiết tuỷ
|
cái
|
1
|
|
44
|
Bơm tiêm một lần các loại
|
cái
|
200
|
|
45
|
Máy huỷ bơm tiêm 1 lần
|
cái
|
1
|
|
46
|
Hộp thu gom vật sắc nhọn
|
cái
|
2
|
|
47
|
Máy hút ẩm
|
cái
|
1
|
|
48
|
Găng tay y tế, cỡ 6,5 và 7
|
cái
|
50
|
|
49
|
Thùng đựng rác
|
cái
|
1
|
|
50
|
Thùng đựng nước uống
|
cái
|
1
|
|
51
|
Máy vi tính + máy in
|
cái
|
2
|