|
1.
|
Sàng lọc thai hội chứng Down bằng định lượng AFP, βhCG ở huyết thanh mẹ.
|
Hoàng Thị Ngọc Lan, Trịnh Văn Bảo, Trần Thị Thanh Hương
|
1
|
|
2.
|
Chẩn đoán trước sinh hội chứng Down, hội chứng Turner bằng kỹ thuật lai tại chỗ huỳnh quang kết hợp phân tích nhiễm sắc thể của tế bào ối.
|
Trần Thị Thanh Hương, Hoàng Thu Lan, Hoàng Thị Ngọc Lan, Nguyễn Thị Quỳnh Thơ, Nguyễn Danh Cường
|
4
|
|
3.
|
Nhiễm sắc thể giới ở bệnh nhân khó xác định giới tại Viện huyết học truyền máu từ 1996 – 2005.
|
Phạm Quang Vinh, Kiều Thị Thuỷ
|
9
|
|
4.
|
Kết quả thu hoạch tế bào CD34 máu ngoại vi của người trưởng thành khỏe mạnh sau huy động bằng yếu tố kích thích tạo cụm bạch cầu hạt (G-CSF) sử dụng cho phép.
|
Nguyễn Quang Tùng, Nguyễn Anh Trí, Đỗ Trung Phấn
|
13
|
|
5.
|
Ngưng tập tiểu cầu ở bệnh nhân mổ tim dưới tuần hoàn ngoài cơ thể tại Bệnh viện Việt Đức.
|
Hồ Thị Thiên Nga, Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thị Nga
|
19
|
|
6.
|
Xác định gien aap, aggR, và astA của các chủng ETEC, EPEC, EIEC và E.coli không gây tiêu chảy.
|
Nguyễn Vũ Trung, Nguyễn Thị Thu Thái
|
24
|
|
7.
|
Thông báo ban đầu về tỷ lệ nhiễm vi rút viêm gan B trên người Việt Nam có kháng nguyên bề mặt HBsAg âm tính.
|
Bùi Xuân Trường, Nguyễn Văn Bàng, Yoshihiko Yano, Yasushi Seo, Yoshitake Hayashi, Trần Minh Phương, Nguyễn Khánh Trạch, Trần Quỵ
|
28
|
|
8.
|
Góp phần nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của tổn thương thận trong xơ cứng bì hệ thống tiến triển.
|
Trần Thuý Hạnh
|
32
|
|
9.
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng của một số bệnh phần mềm quanh khớp.
|
Nguyễn Thị Ngọc Lan, Hà Xuân Tịnh
|
37
|
|
10.
|
Đánh giá tác dụng giãn cơ để đặt nội khí quản và tác dụng phụ của succinylcholin với các liều khác nhau.
|
Nguyễn Thị Minh Thu, Nguyễn Hữu Tú
|
44
|
|
11.
|
Đánh giá hiệu quả giảm đau sau mổ ung thư dạ dày bằng hỗn hợp bupivacaine-fentanyl qua catheter ngoài màng cứng do bệnh nhân tự điều khiển.
|
Nguyễn Văn Quỳ, Nguyễn Hữu Tú
|
49
|
|
12.
|
Tác dụng giảm đau dự phòng sau mổ bụng trên của nefopam tiêm tĩnh mạch trước mổ.
|
Lê Toàn Thắng, Nguyễn Hữu Tú
|
55
|
|
13.
|
Đánh giá sử dụng hóa chất kết hợp với tia xạ trong điều trị bệnh Hodgkin tại Bệnh viện K.
|
Nguyễn Tuyết Mai, Nguyễn Bá Đức
|
60
|
|
14.
|
Tác dụng của phương pháp xoa bóp bấm huyệt giáp tích ở phụ nữ thiếu sữa sau sinh dưới 5 tháng.
|
Lê Thị Hiền
|
65
|
|
15.
|
Nhận xét kỹ thuật Ferkel trong điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm ở trẻ em.
|
Nguyễn Ngọc Hưng
|
68
|
|
16.
|
Đánh giá kết quả cắt dịch kính điều trị vết thương xuyên nhãn cầu nặng ở trẻ em.
|
Nguyễn Thị Thu Yên
|
73
|
|
17.
|
Tỷ lệ sâu răng 6, 7 và một số yếu tố nguy cơ ở học sinh Trường tiểu học Khương Thượng, Đống Đa, Hà Nội năm 2005.
|
Trần Ngọc Thành, Ngô Văn Toàn
|
78
|
|
18.
|
Một số đặc điểm dịch tễ của bệnh chảy máu nội sọ trẻ em từ sơ sinh đến 15 tuổi tại Bệnh viện Nhi Trung ương.
|
Đỗ Thanh Hương, Nguyễn Văn Thắng
|
82
|
|
19.
|
Đặc điểm dịch tễ chấn thương giao thông ở trẻ em điều trị nội trú tại Bệnh viện Nhi Trung ương 2002 – 2005.
|
Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Ngọc Ánh
|
88
|
|
20.
|
Phản ứng có hại của thuốc
|
Hoàng Tích Huyền
|
92
|
|
21.
|
Tóm tắt nội dung cuộc Hội thảo OMLL (Nguồn gốc con người, ngôn ngữ và tiếng nói) tại Uppsala Thụy Điển 12-13/12/2006.
|
Vũ Triệu An
|
96
|