|
1.
|
Thực trạng sử dụng Y học cổ truyền trong chăm sóc sức khỏe tại cộng đồng ở tỉnh Hà Tây
|
Phạm Vũ Khánh,
Trần Văn Khanh
|
3
|
|
2.
|
Tình hình mắc ung thư ở phụ nữ trên địa bàn Hà Nội giai đoạn 2001 - 2005
|
Nguyễn Tuấn Hưng, Nguyễn Bá Đức
|
7
|
|
3.
|
Đánh giá một số kỹ năng chăm sóc sức khỏe sinh sản của cán Bộ Y tế theo chuẩn Quốc gia
|
Nguyễn Viết Tiến,
Ngô Văn Toàn
|
11
|
|
4.
|
Một số đặc điểm về dân số, xã hội và hành vi sử dụng bao cao su trên phụ nữ mại dâm tỉnh Tiền Giang
|
Trần Thị Thủy Hà
|
14
|
|
5.
|
Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học ung thư dạ dày trong 2 năm ( 2006 - 2007) tại Bệnh viện TƯQĐ 108
|
Vũ Văn Khiên
|
18
|
|
6.
|
Nghiên cứu đặc điểm y học cổ truyền và các yếu tố nguy cơ của bệnh đái tháo đường typ 2.
|
Đặng Kim Thanh, Nguyễn Nhược Kim
|
20
|
|
7.
|
Sự thay đổi kiến thức của nhân viên phụ vụ tại các bếp ăn tập thể ở trường Đại học Y Hà Nội sau khi được truyền thông về vệ sinh an toàn thực phẩm - năm 2007
|
Đỗ Thị Hòa,
Trần Xuân Bách
|
23
|
|
8.
|
Kết hợp phẫu thuật Frey và phẫu thuật Beger trong điều trị viêm tụy mạn
|
Trịnh Hồng Sơn,
Phạm Hoàng Hà
|
28
|
|
9.
|
Tìm hiểu tình trạng loãng xương ở bệnh nhân nữ suy thận mạn tính bằng phương pháp dexa
|
Nguyễn Thị Kim Thủy, Đào Thu Giang
|
32
|
|
10.
|
1Nghiên cứu tác dụng hỗ trợ điều trị thiếu máu của bài thuốc "Đương quy bổ huyết thang" ở bệnh nhân suy tủy xương chưa rõ nguyên nhân
|
Đặng Kim Thanh,
Lê Hoàng Thịnh
|
34
|
|
11.
|
Phân tích đa biến mối liên quan giữa một số yếu tố và thời gian sống sau phẫu thuật đơn thuần trên những bệnh nhân u thần kinh đệm bán cầu
|
Hoàng Minh Đỗ,
Ngô Văn Toàn
|
37
|
|
12.
|
Các dấu hiệu sớm của viêm phúc mạc toàn bộ sau mổ đại tràng
|
Trần Hiếu Nhân
|
40
|
|
13.
|
Đề xuất nhóm giải pháp chính trong phòng chống HIV/AIDS và các giải pháp nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ thực hiện công tác này
|
Nguyễn Văn Hanh
|
41
|
|
14.
|
Điều trị tổn thương bỏng sâu bàn tay bằng dung dịch và kem berberin clorid 0,1%
|
Phạm Trịnh Quốc Khanh
|
43
|
|
15.
|
Nghiên cứu độc tính cấp, liều LD 50 và độc tính bán trường diễn của dịch chiết từ thân và củ dây dong riềng đỏ bằng phương pháp thực nghiệm sinh hóa và trên thỏ bằng đường uống
|
Hoàng Sầm
|
47
|
|
16.
|
Nghiên cứu ảnh nội soi, mô bệnh học và cấy nấm ở người nhiễm nấm thực quản.
|
Nguyễn Thị Thanh Thủy, Đào Văn Long
|
51
|
|
17.
|
Hạn chế sự suy giảm chức năng thận bằng chế độ ăn giảm đạm có bổ sung viên ketosteril ở bệnh nhân suy thận mạn chưa lọc máu
|
Đinh Thị Kim Dung
|
53
|
|
18.
|
So sánh đặc điểm cận lâm sàng tràn dịch màng phổi thanh tơ do lao ở nhóm tuổi 16 - 45 và từ 60 tuổi trở lên
|
Nguyễn Kim Cương,
Lê Ngọc Hưng
|
56
|
|
19.
|
Cải tiến kỹ thuật cắt tuyến giáp để lại thành sau bằng dao điện trong phẫu thuật basedow
|
Trần Ngọc Lương
|
59
|
|
20.
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng ung thư vú giai đoạn Tis và T1
|
Đặng Văn Chính
|
61
|
|
21.
|
Sự thay đổi một số chỉ tiêu miễn dịch ở người hen phế quản điều trị bằng glucocorticoid và kích thích bêta2
|
Phan Quang Đoàn,
Trần Thúy Hạnh,
Nguyễn Thị Vân
|
66
|
|
22.
|
Ước lượng cân nặng thai bằng đo đường kính lưỡng đỉnh và chiều dài xương đùi trên siêu âm hai chiều
|
Hồ Thị Thu Hằng
|
69
|
|
23.
|
Nhận xét về kết quả phát hiện vi khuẩn lao của kỹ thuật PCR đa mồi trong lao phổi, lao màng phổi
|
Nguyễn Thu Hà,
Hoàng Văn Tổng, Nguyễn Thái Sơn
|
71
|
|
24.
|
Đánh giá kết quả điều trị gãy khung chậu không vững bằng phương pháp cố định ngoài
|
Nguyễn Ngọc Toàn, Phạm Đăng Ninh
|
73
|
|
25.
|
Nghiên cứu thực trạng nhiễm HIV và một số bệnh STD ở gái mại dâm tại Hà Nội 2005 - 2006
|
Nguyễn Văn Khanh
|
76
|
|
26.
|
Kiến thức thực hành về vệ sinh an toàn thực phẩm của người nội trợ trong gia đình tại xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, Hà Nam - năm 2006
|
Đỗ Thị Hòa,
Phạm Duy Duẩn,
Trần Xuân Bách
|
79
|
|
27.
|
Tìm hiểu một số yếu tố ảnh hưởng đến phát hiện bệnh lao tại tỉnh Nam Định
|
Dương Văn Toán,
Lê Ngọc Hưng
|
84
|
|
28.
|
Đặc điểm lâm sàng của người nhiễm nấm thực quản ở 4 phòng nội soi tại Hà Nội
|
Nguyễn Thị Thanh Thủy, Đào Văn Long
|
86
|
|
29.
|
Khảo sát tình trạng thiếu máu và biện pháp dự phòng ở lứa tuổi từ 7 - 14 tại Thành phố Cần Thơ
|
Trần Thị Hữu Trí,
Phạm Hùng Lực
|
88
|
|
30.
|
Phương pháp phục hình răng giả cho bệnh nhân sau cắt đoạn xương hàm dưới được tái tạo xương bằng máng hướng dẫn titanium
|
Đàm Ngọc Trâm
|
90
|
|
31.
|
Xác định nồng độ ức chế tối thiểu bằng phương pháp e - test của một số kháng sinh trên haemophilus influenzae và streptococcus pneumoniae
|
Lê Huy Chính,
Trần Đỗ Hùng
|
92
|
|
32.
|
Kết quả phẫu thuật sửa chữa bệnh ebstein tại Bệnh viện Tim Hà nội
|
Nguyễn Sinh Hiền
|
95
|
|
33.
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật dùng sụn kết mạc tự thân làm cầu nối trong phẫu thuật nối thông hồ lệ - mũi
|
Nguyễn Thanh Nam,
Lê Minh Thông
|
99
|
|
34.
|
Tình trạng dinh dưỡng, bệnh tật và mức tăng cân của phụ nữ có thai của huyện Vĩnh Bảo, Hải phòng năm 2001
|
Nguyễn Đỗ Huy
|
102
|
|
35.
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và xác định kháng thể kháng cầu nối desmosomes trong bệnh pemphigus
|
Phan Huy Thục,
Phạm Văn Thức
|
105
|
|
36.
|
Bước đầu đánh giá tác dụng của galantamin trong điều trị sa sút trí tuệ tại Viện Lão khoa Quốc gia
|
Phạm Thắng,
Nguyễn Trọng Hưng,
Trần Viết Lực,
Nguyễn Văn Hướng, Nguyễn Thanh Bình
|
108
|
|
37.
|
Một số nhận xét về mối liên quan giữa bệnh cong vẹo cột sống học đường với yếu tố tiền sử sinh và bệnh/tật ở một nhóm học sinh tiểu học
|
Đào Thị Mùi
|
111
|
|
38.
|
Thực trạng kiến thức, thực hành của các bà mẹ về phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em tại xã Huyền Tụng, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
Phạm Trung Kiên
|
113
|
|
39.
|
Yếu tố nguy cơ và biểu hiện lâm sàng của tiêu chảy cấp do rotavirus ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ 2006
|
Phạm Hung Lực,
Bùi Quang Nghĩa
|
115
|
|
40.
|
Nhận xét một số đặc điểm lâm sàng của khối u kết giác mạc
|
Nguyễn Thu Thủy, Hoàng Anh Tuấn
|
119
|
|
41.
|
Nghiên cứu chẩn đoán sớm bệnh luput ban đỏ hệ thống tại Khoa Dị ứng - MDLS Bệnh viện Bạch Mai
|
Lê Thị Thúy Hải,
Phạm Huy Thông
|
121
|
|
42.
|
Nghiên cứu đặc điểm hình thái ống tủy răng cửa hàm dưới
|
Trịnh Thị Thái Hà
|
123
|
|
43.
|
Đặc điểm bệnh sâu răng, nha chu và hành vi dự phòng bệnh răng miệng ở các trường PTCS miền núi và đồng bằng tỉnh Thừa Thiên - Huế
|
Hoàng Anh Đào,
Nguyễn Toại
|
126
|
|
44.
|
Tình trạng sức khỏe, dinh dưỡng của phụ nữ có thai, trẻ sơ sinh tại Lạng Giang và Yên Dũng, Bắc Giang 2001 - 2002
|
Nguyễn Đỗ Huy,
Trương Ngọc Khánh
|
131
|
|
45.
|
Hiệu quả về lâm sàng, huyết học, sinh hóa của lọc máu chu kì ở bệnh nhân suy thận mạn giai đoạn cuối
|
Võ Tam,
Hoàng Bùi Bảo
|
133
|
|
46.
|
Thực trạng và nhu cầu về trang thiết bị, nhân lực phục vụ chẩn đoán, điều trị người nhiễm HIV/AIDS ở một số cơ sở y tế tại 8 tỉnh Việt Nam, năm 2005
|
Vũ Công Thảo,
Hồ Bá Do
|
136
|